mủi lòng

Học thuật
Thân thiện
mủi lòng

Thấy cảnh tượng ấy, bà cụ mủi lòng rơi nước mắt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy xúc động, thương xót, động lòng trắc ẩn: Trạng thái tình cảm khi lòng thương xót, sự đồng cảm bị đánh thức trước một hoàn cảnh đáng thương, đau khổ.
    • Cảm thấy mềm lòng: Trạng thái tình cảm trở nên dịu dàng, dễ tha thứ hoặc nhượng bộ hơn bị cảm hóa bởi tình thương.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm cho mủi lòng": Gây ra cảm giác thương xót, động lòng.
    • Giọng kể tội nghiệp của đủ làm cho người nghe phải mủi lòng.
  • "Đến mủi lòng": (Diễn tả mức độ) đến mức khiến người ta phải động lòng thương.
    • Cảnh tượng ấy thật đến mủi lòng.
Biến thể từ gần giống
  • Mềm lòng (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự thay đổi từ cứng rắn sang dễ dàng chấp nhận, đồng ý bị tình cảm chi phối.
    • Ban đầu ông ấy phản đối, nhưng sau lại mềm lòng.
  • Động lòng (động từ): Cảm thấy xúc động, thương xót trong lòng.
    • Nghe tin ấy, tôi không khỏi động lòng.
Từ đồng nghĩa
  • Thương xót: Cảm thấy đau lòng, tội nghiệp cho hoàn cảnh của người khác.
  • Xúc động: Cảm xúc bị kích thích mạnh mẽ (có thể do nhiều nguyên nhân, không chỉ thương xót).
  • Tội nghiệp: (Thường dùng như tính từ) Đáng thương, gợi lòng trắc ẩn.
Thành ngữ liên quan
  • Mủi lòng rơi nước mắt: Diễn tả trạng thái xúc động, thương xót đến mức không kìm được nước mắt.
    • Nghe kể về quá khứ gian khổ, các con cháu mủi lòng rơi nước mắt.
mủi lòng

Thấy cảnh tượng ấy, bà cụ mủi lòng rơi nước mắt.

  1. Động tới tình thương xót: Mủi lòng rơi nước mắt.

Từ chứa "mủi lòng"